| 1 |
521/QÐ-BCT |
28/03/2022 |
Quyết định về việc chỉ định cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương |
| 2 |
282/QÐ-BCT |
04/03/2022 |
Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Công Thương |
| 3 |
155/TÐC-HCHQ |
17/01/2022 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng hệ thống quản lý ATTP ISO 22000 và chứng nhận sản phẩm hàng hóa ngày 17/01/2022 |
| 4 |
254/QÐ-QLCL |
10/12/2021 |
Quyết định về việc bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của BNN & PTNT |
| 5 |
220/QÐ-CN-TACN |
22/11/2021 |
Quyết định về việc chỉ định tạm thời phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi số 220/QĐ-CN-TACN ngày 22/11/2021 |
| 6 |
3389/TÐC-HCHQ |
17/11/2021 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm bổ sung số 3389/TĐC-HCHQ ngày 17/11/2021 |
| 7 |
3644/TÐC-ÐL |
05/11/2021 |
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường ngày 5/11/2020 |
| 8 |
2205/QÐ-BCT |
24/09/2021 |
Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm ngày 24 tháng 9 năm 2021 |
| 9 |
603/QÐ-VSDTTU |
24/06/2021 |
Quyết định về việc cấp giấy chứng nhận năng lực xét nghiệm khẳng định vi rút SARS-CoV-2 cho Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia của Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương ngày 24/6/2021 |
| 10 |
1850/TÐC-HCHQ |
16/06/2021 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm số 1850/TĐC-HCHQ ngày 16/6/2021 |
| 11 |
A2LA Cert. No. 4254.01 |
07/06/2021 |
Phạm vi công nhận mới của hệ thống ISO 17043 về Tổ chức các chương trình TNTT |
| 12 |
294.2021/QÐ-VPCNCL |
31/05/2021 |
Chứng chỉ và Quyết định công nhận ISO 17065 |
| 13 |
1506/TÐC-HCHQ |
24/05/2021 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm bổ sung ngày 24/5/2021 |
| 14 |
802/TÐC-HCHQ |
23/03/2021 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm số 802/TĐC-HCHQ ngày 23/3/2021 |
| 15 |
5455/QÐ-BYT |
28/12/2020 |
Quyết định giao bổ sung nhiệm vụ cho Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia trong giai đoạn phòng chống dịch bệnh Covid-19 ngày 28/12/2020 |
| 16 |
4304/TÐC-HCHQ |
21/12/2020 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm số 4304/TĐC-HCHQ ngày 21/12/2020 |
| 17 |
1005.2020/QÐ-VPCNCL |
17/12/2020 |
Chứng chỉ công nhận có đủ năng lực giám định phù hợp theo các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17020:2012 (TCVN ISO/IEC 17020:2012) |
| 18 |
894.2020/QÐ-VPCNCL |
17/11/2020 |
Quyết định công nhận ISO/IEC 17025 ngày 17/11/2020 |
| 19 |
696/QÐ-ATTP |
11/11/2020 |
Quyết định chỉ định Viện là đơn vị kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước theo thông tư 20 của BYT ngày 11/11/2020 |
| 20 |
3644/TÐC-ÐL |
05/11/2020 |
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường ngày 5/11/2020 |
| 21 |
122/GCN-CN-TACN |
10/09/2020 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận - Cục chăn nuôi ngày 10/9/2020 |
| 22 |
269/QÐ-CN-TACN |
10/09/2020 |
Về việc chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi ngày 10/9/2020 |
| 23 |
2515/TÐC-HCHQ |
07/08/2020 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - NĐ 107 (bổ sung) ngày 07/08/2020 |
| 24 |
703/QÐ-BVTV-KH |
21/04/2020 |
Quyết định về việc thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định tổ chức thử nghiệm phân bón ngày 21/04/2020 |
| 25 |
1107/TÐC-HCHQ |
16/04/2020 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - NĐ 107 (bổ sung) ngày 16/04/2020 |
| 26 |
80/QÐ-QLCL |
06/04/2020 |
Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của BNN & PTNT ngày 6/4/2020 |
| 27 |
911/TÐC-HCHQ |
30/03/2020 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - NĐ 107 (bổ sung) ngày 30/03/2020 |
| 28 |
455/TÐC-HCHQ |
25/02/2020 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - NĐ 107 (bổ sung) ngày 25/02/2020 |
| 29 |
67.2020/QÐ-VPCNCL |
05/02/2020 |
Quyết định công nhận ISO/IEC 17021, ISO/TS 22003 ngày 5/2/2020 |
| 30 |
5176/QÐ-BYT |
01/11/2019 |
Quyết định chỉ định Viện là cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của BYT ngày 01/11/2019 |
| 31 |
2780/TÐC-HCHQ |
09/09/2019 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - NĐ 107 (bổ sung) ngày 09/09/2019 |
| 32 |
2396/TÐC-HCHQ |
08/08/2019 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - NĐ 107 (bổ sung) ngày 08/08/2019 |
| 33 |
2106/TÐC-HCHQ |
18/07/2019 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - NĐ 107 (bổ sung) ngày 18/07/2019 |
| 34 |
1619/ QÐ-BVTV-KH |
26/06/2019 |
Quyết định về việc chỉ định Tổ chức chứng nhận sự phù hợp chất lượng thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc thực vật nhập khẩu thuộc diện phải kiểm dịch thực vật của Cục Bảo vệ thực vât ngày 26/06/2019 |
| 35 |
1823/TÐC-HCHQ & 1366/TÐC-HCHQ |
25/06/2019 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định - NĐ 107 ngày 25/06/2019 & ngày 11/5/2020 |
| 36 |
1620/QÐ-BCT |
11/06/2019 |
Quyết định chỉ định Viện là cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của BCT ngày 11/6/2019 |
| 37 |
309.2019/QÐ-VPCNCL |
14/05/2019 |
Quyết định công nhận ISO/IEC 17020 ngày 14/5/2019 |
| 38 |
118/QÐ-CN-TACN |
19/04/2019 |
Quyết định chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi ngày 19/4/2019 |
| 39 |
1085/TÐC-HCHQ |
19/04/2019 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm - NĐ 107 ngày 19/4/2019 |
| 40 |
773/QÐ-BCT |
29/03/2019 |
Quyết định chỉ định cơ quan KTNN về ATTP đối với thực phẩm NK thuộc quản lý của BCT ngày 29/03/2019 |
| 41 |
443/QÐ-CN-TACN |
26/10/2018 |
Quyết định về việc chỉ định tổ chức chứng nhận sự phù hợp chất lượng TĂCN nhập khẩu ngày 26/10/2018 |
| 42 |
3261/QÐ-BCT |
07/09/2018 |
Quyết định chỉ định Viện là đơn vị kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước theo thông tư 20 của BCT ngày 7/9/2018 |
| 43 |
4941/QÐ-BYT |
10/08/2018 |
Quyết định về việc thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế ngày 10/08/2018 |
| 44 |
354.2018/QÐ-VPCNCL |
24/07/2018 |
Quyết định công nhận ISO/IEC 17065 ngày 24/7/2018 |
| 45 |
A-1363 |
06/06/2018 |
Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ |
| 46 |
3838/QÐ-BKHCN |
29/12/2017 |
Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm đủ điều kiện nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen ngày 29/12/2017 |
| 47 |
TNTT |
01/01/2014 |
Thừa nhận kết quả chương trình TNTT do Viện tổ chức |